MENU

Virut

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 23-12-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Tác nhân gây bệnh:
Virut
Virut là gì?
CHƯƠNG III:
VIRUT VÀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM

BÀI 29:CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUT
Nghiên cứu SGK để hình thành khái niệm Virut?
I Khái niệm
 Virut là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu nhỏ, có cấu tạo rất đơn giản, chỉ có thể nhân lên trong tế bào sống. Chúng là kí sinh nội bào bắt buộc
II. Cấu tạo của Virut
Virut được cấu tạo gồm những thành phần nào ? Bản chất của các thành phần đó là gì?
 1. CÊu t¹o chung: 2 phÇn
Lâi( bé gen): Axit Nuclªic
Vá (capsit): Pr«tªin
Phøc hîp gåm axit nuclªic vµ pr«tªin ®­îc gäi lµ Nuclª«capsit
 Bé gen cña virut cã thÓ lµ ADN hoÆc ARN,
1 sîi hoÆc 2 sîi
Bộ gen của sinh vật nhân chuẩn luôn là ADN 2 sợi
Bộ gen của virut có điểm gì sai khác so với bộ gen của sinh vật nhân chuẩn?
Bộ gen của virut
Bộ gen của sinh vật nhân chuẩn
- ? Vỏ capsit được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ hơn là capsome.
? Vỏ capsit của virut
Vỏ capsit của virut được cấu tạo như thế nào?
Kích thước của virut và số lượng capsome có quan hệ với nhau như thế nào ?
- ? Kích thước virut càng lớn thì số lượng capsome càng nhiều
 2.C¸c d¹ng cÊu t¹o
 Virut trÇn (virut ®¬n gi¶n)
 Virut cã vá ngoaøi (virut phøc t¹p)
Quan sỏt hỡnh v? so sỏnh c?u t?o c?a Virut tr?n v Virut cú voỷ ngoi?
 virut chØ cã cÊu t¹o gåm lâi vµ vá capsit
 cã líp vá bäc bao bªn ngoµi vá capsit, trªn cã g¾n c¸c gai glyc«pr«tªin
lớp lipit kép và prôtêin tương tự màng sinh chất? bảo vệ virut.
làm nhiệm vụ kháng nguyên, giúp virut bám trên bề mặt tế bào.
Vỏ ngoài của virut có bản chất là gì? Nó có tác dụng gì?
Gai glycôprôtêin có tác dụng gì ?
Virut có vỏ ngoaứi
III. HÌNH THÁI
Dựa vào hình dạng, ta có thể phân chia virut thành những loại nào?
? Chủ yếu gồm 3 dạng
1. Hình trụ xoắn
2. Hình khối
3. Dạng hoón hợp
Khối đa diện
Khối cầu
Nghiên cứu SGK haõy mô tả đặc điểm của virut
có hình dạng xoắn,khoái
vaø hoãn hôïp? Cho ví dụ?

 Caáu truùc virut


 Ñaëc ñieåm
 Ñaïi dieän
? Cấu trúc xoắn
 Caáu truùc khoái
 Caáu truùc hoãn hôïp
 - Goàm capsome xeáp theo chieàu xoaén cuûa axit nucleâic.
- Coù hình que, sôïi, caàu
 - Virut cuùm, virut sôûi, virut daïi, virut khaûm thuoác laù
 - Capsome saép xeáp theo hình khoái ña dieän.
 - Virut baïi lieät
 - Ñaàu coù caáu truùc khoái chöùa axit nucleâic gaén vôùi ñuoâi coù caáu truùc xoaén
 - Theå thöïc khuaån phagô
Y?u t? no quy d?nh hỡnh d?ng c?a virut?
? Hình dạng virut phụ thuộc vào cấu tạo v? capsit của virut
Thí nghiệm của Franken và Conrat
Cho biết, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm như thế nào?
Tại sao virut phân lập được không phải là virut chủng B?
Thí nghiệm này nói lên vai trò quyết định của thành phần nào, axit nuclêic hay vỏ Prôtêin ?
Axit nuclêic có vai trò quyết định, quy định mọi đặc điểm của virut.
 ThÝ nghiÖm cña Franken vµ Conrat
Khi ở ngoài tế bào chủ, virut biểu hiện đặc tính như một thể vô sinh hay hữu sinh?
ở ngoài tế bào chủ, virut biểu hiện như một thể vô sinh.
Thí nghiệm của Franken và Conrat
Khi tồn tại trong tế bào chủ (nhiễm vào lá cây), biểu hiện của virut như thế nào?
Chúng biểu hiện như một thể hữu sinh, có thể nhân lên, tạo thế hệ virut mới có đầy đủ đặc điểm di truyền của virut ban đầu.
Qua thí nghiệm này, ta có thể kết luận gì về đặc điểm sống của virut khi chúng tồn tại bên trong hoặc bên ngoài tế bào?
ở ngoài tế bào chủ, virut biểu hiện như một thể vô sinh
Chỉ khi ở trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống.
  KÕt luËn vÒ ®Æc ®iÓm sèng cña virut
Theo em có thể nuôi virut trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn được không?
Không, vì virut là kí sinh bắt buộc
Thí nghiệm của Franken và Conrat
Virut là một dạng sống vô cùng đơn giản, không có cấu tạo tế bào
Chúng chỉ gồm 2 phần chính: vỏ là Prôtêin và lõi là Axit nuclêic .
Virut sống ký sinh bắt buộc trong tế bào động vật, thực vật, vi sinh vật.
Kích thước của chúng rất nhỏ, trung bình từ 10- 100 nm.
? Khái niệm về virut
IV. Phân loại virut
Dựa trên những kiến thức đã học, ta có thể phân loại virut dựa trên những tiêu chuẩn nào ?
  Cã thÓ ph©n lo¹i dùa trªn 4 tiªu chuÈn:
C¨n cø vµo lo¹i axit nuclªic ( virut ADN, virut ARN)
C¨n cø vµo h×nh d¹ng (Xoaén, khèi, hçn hîp)
C¨n cø vµo cã hay kh«ng cã vá ngoµi( VR ®¬n gi¶n, VR phøc t¹p)
C¨n cø vµo tÕ bµo chñ mµ virut kÝ sinh( VR §V, VR TV, VR VSV)
So sánh sự khác biệt của virut và vi khuẩn?
TÍNH CHẤT
VIRUT
VI KHUAÅN
Có cấu tạo tế bào
Chỉ chứa ADN hoặc ARN
Chứa ADN và ARN

Chứa Ribôxôm
Sinh sản độc lập
không

không
không
không
không




CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về virut?
Là dạng sống đơn giản nhất.``
Không có cấu tạo tế bào.
Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là prôtêin và axit nuclêic.
Tất cả đều đúng.
C
D
B
A
Câu 2: Virut trần là virut :
Chỉ có vỏ lipit
Chỉ có vỏ capsit
Không có các lớp vỏ bọc.
Có vỏ lipit và vỏ capsit.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
Câu 3: Nuclêôcapxit là:
Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nuclêic
Các lớp vỏ capsit của virut.
Bộ gen chứa ADN của virut.
Bộ gen chứa ARN của virut.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
Virut khảm thuốc lá, HIV.
Câu 4: Virut nào có vỏ ngoài có gai glicôprôtêin?
HIV, phagơ.
HIV
Virut khảm thuốc lá, phagơ.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
C
D
B
A
Câu 5: Virut nào kí sinh ở người?
Phagơ, virut bại liệt.
HIV, virut viêm gan B.
Phagơ.
Virut khảm thuốc lá.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
Bài tập về nhà
Làm các bài tập trong SGK
Đọc trước bài 30: Sự nhân lên của Virut trong tế bào chuỷ
 
Gửi ý kiến