MENU

Bài 23 - SH 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 23-12-2008
Dung lượng: 978.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Hãy quan sát tranh và trả lời các câu hỏi sau :
1. Hô hấp xảy ra ở đâu ?
Tế bào
Tế bào chất
Ty thể
Hãy quan sát tranh và trả lời các câu hỏi sau :
2. Nguyên liệu của quá trình hô hấp là gì ?
Chất hữu cơ, chủ yếu là glucôzơC6H12O6
Ôxi
Hãy quan sát tranh và trả lời các câu hỏi sau :
3. Các sản phẩm của hô hấp là gì ?
CO2 + H2O
ATP
Từ nguyên liệu và sản phẩm của hô hấp hãy viết phương trình tổng quát của hô hấp ?
C6H12O6 + 6 O2 => 6 CO2 + 6 H2O + ATP
Dựa vào những kiến thức trên hãy phát biểu khái niệm hô hấp ?
- Hô hấp : là quá trình phân giải chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng, được thực hiện qua hàng loạt phản ứng ôxi hoá - khử.
Quá trình hô hấp xảy ra qua những giai đoạn nào ?
1. Đường phân
2. Chu trình Crebs
3. Chuỗi vận chuyển điện tử

II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào :

II. Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào :
1. Đường phân :
Hãy quan sát tranh và cho biết quá trình đường phân có những giai đoạn nào ?
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tê bào :
1. Đường phân :
Hoạt hoá glucôzơ : gắn với ATP => fructôzơ 1,6 điphôtphat
Cắt mạch cacbon : fructôzơ 1,6 điphôtphat bị cắt thành 2 phân tử 3 cacbon
Tạo sản phẩm : 2 phân tử axit pyruvic
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tê bào :
1. Đường phân :
Hãy tóm tắt quá trình đường phân ?
II. Các giai đoạn chính của hô hấp tê bào :
1. Đường phân :
Glucôzơ
2 axit pyruvic (C3H4O3)
2 ATP
2 NADH
C6H12O6 ==> 2 C3H4O3 + 2 ATP + 2NADH
- Axit pyruvic tách 1 phân tử CO2 và gắn vào côenzim A (CoA).
- Năng lượng giải phóng được tích lũy trong NADH

II. Các giai đoạn chính của hô hấp tê bào :
2. Chu trình Crebs :
1
2
3
4
Gđ1 : Từ axêtyl -CoA kết hợp với ôxalôaxêtic -> axit xitric (6C)
1
2
3
4
Gđ2 : Từ axit xitric (6C) qua 3 phản ứng, loại được 1 Co2 và tạo ra
1 NADH cùng với axit xêtôglutaric (5C)
1
2
3
4
Gđ3 : Từ axit xêtôglutaric (5C) loại 1 CO2 và tạo ra 1 NADH cùng
Với axit (4C)
1
2
3
4
Gđ4 : Cuối sùng qua 2 phản ứng để tạo ra 1 NADH và giải phóng
ôxalôaxêtic (4C)
Tóm tắt chu trình Creb
Giai đoạn 1 : Giai đoạn chuẩn bị
Giai đoạn 2 : Gồm các phản ứng khử tạo ra NADH và FADH2 đồng thời loại bỏ CO2
Kết quả : 1 vòng chu trình (ôxi hoá 1 phân tử axêtyl - CoA) Creb tạo ra :
2 CO2
1 phân tử ATP
1 phân tử FADH2
3 phân tử NADH
Một số thuật ngữ
NADH : nicôtinamit ađênin đinuclêôtit
FADH2 :Flavin ađênin đinuclêôtit
 
Gửi ý kiến