MENU

Bài 3 - SH 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 23-12-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
I. Mục tiêu :
Qua bài này học sinh phải :
- Nêu được đặc điểm giới khởi sinh, giới Nguyên sinh và giới Nấm
- Phân biệt được đặc điểm các sinh vật thuộc VSV.
II. Phương tiện dạy học :
- Máy chiếu, hình về vi khuẩn, động vật đơn bào, tảo, nấm.
III. Nội dung trọng tâm :
- Các đặc điểm của giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm : Sinh vật nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng, dị dưỡng.
- Làm sữa chua, muối dưa, lên men rượu, bia ...
- Bệnh do vi khuẩn, nấm gây ra ở người, động vật ...
Những sinh vật trong các trường hợp trên thuộc vào giới nào ? Chúng ta ứng dụng chúng trong thực tiễn làm gì ?
Một số sinh vật thuộc giới Khởi sinh
Kích thước hiển vi (từ 1 - 3 micrômet)
Tế bào nhân sơ
Khắp mọi nơi : đất, nước, không khí, sinh vật, suối nước nóng, miệng núi lửa
Quang tự dưỡng, hoá tự dưỡng
Quang dị dưỡng, hoá dị dưỡng
Điểm khác nhau giữa vi khuẩn và vi khuẩn lam là gì ?
- VK lam chứa sắc tố quang hợp, sống tự dưỡng. VK không chứa sắc tố, sống dị dưỡng.
VSV cổ có đặc điểm gì khác với vi khuẩn ?
- VSV cổ khác với VK về cấu tạo thành tế bào, tổ chức bộ gen. Sống trong những điều kiện khăc nghiệt.
Hãy nghiên cứu sơ đồ hình 3.1 SGK và quan sát tranh để so sánh đặc điểm giống và khác nhau về cấu tạo, dinh dưỡng giữa 3 nhóm ĐVNS, Tảo, Nấm nhầy !
ĐVNS
Tảo
Nấm
Kết luận
ĐVNS
Tảo
Nấm
Kết luận
ĐVNS
Tảo
Nấm
Kết luận
Đơn bào
Không có thành xenlulôzơ
Không có lục lạp

Dị dưỡng


Trùng amip, trùng roi, trùng bào tử, trùng đế giày
Đơn bào hoặc đa bào
Có thành xenlulôzơ, lục lạp

- Tự dưỡng quang hợp


- Tảo Lục đơn bào, đa bào, tảo dỏ, tảo nâu
Đơn bào hoặc cộng bào
Không có lục lạp


Dị dưỡng hoại sinh


- Nấm nhầy
ĐVNS
Tảo
Nấm nhầy
Hãy quan sát tranh và nêu đặc điểm cấu tạo, đặc điểm dinh dưỡng của nấm !
Khuẩn lạc nấm cúc
Mốc tương
Mốc xanh trên cam
Mốc xanh trên phomát
Nấm rơm
Mộc nhĩ
Nấm hương
Nấm mỡ
Nấm rơm
Mốc trắng
Túi bào tử mốc trắng
Bào tử tiếp hợp
Mốc trắng trên cam
Đặc điểm của nấm
* Cấu tạo tế bào :
- Tế bào nhân thực
- Đơn bào hoặc đa bào dạng sợi
- Có thành kitin, một số ít có thành xenlulôzơ
* Đặc điểm dinh dưỡng :
- Sống dị dưỡng hoại sinh, kí sinh, cộng sinh
* Đặc điểm sinh sản :
- Sinh sản bằng bào tử
Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo của nhóm nấm men và nấm sợi !
Đơn bào
Nấm men
Nấm sợi
Nảy chồi, phân đôi
Nấm men
Đa bào hình sợi
Sinh sản vô tính, hữu tính
Nấm mốc, nấm đảm
- Vi sinh vật là gì ? Những sinh vật nào được gọi là vi sinh vật ? VSV có đặc điểm gì ?
- Những sinh vật có kích thước hiển vi - VSV
- Sinh trưởng, sinh sản nhanh
- Phân bố rộng, thích ứng cao với môi trường.
- VSV có vai trò gì với con người ?
- VSV được ứng dụng trong đời sống, trong công nghiệp vi sinh ...
1. Giới khởi sinh : Vi khuẩn - đơn bào
2. Giới Nguyên sinh : Nhân thực, đơn bào, đa bào, sống tự dưỡng, dị dưỡng.
3. Giới Nấm : Nhân thực, đơn bào, đa bào, dị dưỡng hoại sinh
4. VSV : Kích thước nhỏ, sinh trưởng nhanh, phân bố rộng, thích ứng cao : Tảo, ĐVNS, nấm ...
 
Gửi ý kiến