MENU

Bài 1. Gen ,mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tôn
Ngày gửi: 18h:00' 21-08-2009
Dung lượng: 540.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
Vùng điều hòa
Vùng mã hóa
Vùng kết thúc
GEN
ARN polimeraza
intron
3’
5’
5’
3’
exon
CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. Gen.
tARN hoặc rARN
Pr
1. Khái niệm (SGK).
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc (SGK).
Sinh vật nhân chuẩn
 Đơn phân của protein là gì? Mấy loại.
Axit amin, 20 loại
 Đơn phân của ADN là gì? Mấy loại.
Nucleotit, 4 loại
II. Mã di truyền.
GEN
Chuỗi polipeptit (protein)
 Nếu cứ 1 nu mã hóa cho 1 aa thì có bao nhiêu aa được mã hóa.
41 = 4 loại
 Nếu cứ 2 nu mã hóa cho 1 aa thì có bao nhiêu aa được mã hóa.
42 = 16 loại
 Nếu cứ 3 nu mã hóa cho 1 aa thì có bao nhiêu aa được mã hóa.
43 = 64 loại
 Vậy mã di truyền có thể là mã bộ 1, 2 hay 3? Mã di truyền là gì.
Mã di truyền là mã bộ 3, cứ 3 nu liền kề (quy ước trên mARN) mã hóa cho 1 aa.
mARN
Mã mở đầu
Met
Mã kết thúc
64 bộ ba
61 bộ ba mã hóa aa. AUG : Met (foocmin Met)
3 bộ ba kết thúc: UAG; UGA; UAA
Đặc điểm của mã di truyền
- Mã bộ 3, đọc từ 1 điểm xác định, không chồng gối
- Mã di truyền có tính phổ biến (sinh giới dùng chung bảng mã)
- Mãdi truyền có tính thoái hóa .
- Mãdi truyền có tính đặc hiệu .
Ý nghĩa mỗi chữ cái trong bộ 3 .
AUG
Met
(foocmin Met)
Bộ ba mở đầu
Axit amin mở đầu
Mã hóa
Các bộ ba kết thúc
UAA
UGA
UAG
CHỮ CÁI THỨ NHẤT
CHỮ CÁI THỨ HAI
CHỮ CÁI THỨ BA
I
II
III
X
A
G
Gln
G
U
X
Ala
Câu hỏi và bài tập.
Câu 1.
SGK.
Câu 2.
Gen mã hóa protein gọi là gen cấu trúc...
Câu 3.
NTBS (A = T; G X)…
NT bán bảo toàn (giữ lại 1 nửa)…
Ý nghĩa (nếu không có thì sao?)…
Câu 4.
SGK.
Câu 5.
Chiều 2 mạch của ADN… – Đặc tính của ADN polimeraza…
 
Gửi ý kiến