MENU

Bài 26. Sinh sản của vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:31' 16-12-2008
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Bài cũ
1. Hãy trình bày đặc điểm cấu trúc và chức năng của bào quan lục lạp ?
Bài cũ
1. Hãy trình bày đặc điểm cấu trúc và chức năng của bào quan lục lạp ?
1
2
3
4
5
Bài cũ
2. Thế nào là sắc tố quang hợp ? Có những loại sắc tố quang hợp nào ? Vai trò của sắc tố trong quang hợp là gì ?
a. Tính chất hai pha của quang hợp :
Thí nghiệm :
Richter đã dùng ánh sáng nhấp nháy với tần số nhất định thấy cây sử dụng năng lượng hiệu quả hơn.
Từ thí nghiệm trên hãy nhận xét sự ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp ?
? Quang hợp có hai pha : Pha sáng và pha tối
b. Pha sáng của quang hợp (pha cần ánh sáng) :
Hãy quan sát tranh và cho biết :
- Pha sáng xảy ra ở đâu ?
- Nguyên liệu của pha sáng là gì ?
- Sản phẩm của pha sáng là gì ?
b. Pha sáng của quang hợp (pha cần ánh sáng) :
b. Pha sáng của quang hợp (pha cần ánh sáng) :
- Xảy ra ở hạt grana
- Nguyên liệu : H2O và năng lượng ASMT
- Sản phẩm : ATP, NADPH, O2
Vậy năng lượng ánh sáng mặt trời được hấp thụ như thế nào ?
b.1. Giai đoạn quang lí :
Thành phần nào trong lục lạp hấp thụ ánh sáng ?
- Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động điện tử
b. 2. Giai đoạn quang hoá :
- Diệp lục sau khi hấp thụ ánh sáng, năng lượng được dùng để tổng hợp ATP và NADPH như thế nào ?
H+
H+
Hệ sắc tố II
Hệ sắc tố I
* Sự di chuyển của e- :
- Hệ sắc tố II ? Hệ vận chuyển e- ? Hệ sắc tố I ? Hệ vận chuyển e- ? Phản ứng khử NADP thành NADPH
(NADP + H+ + e- ? NADPH)

Trong quá trình này ATP được tổng hợp như thế nào ?

b. 2. Giai đoạn quang hoá :
H+
H+
Hệ sắc tố II
Hệ sắc tố I


* Sự di chuyển của e- :
- Hệ sắc tố II ? Hệ vận chuyển e- ? Hệ sắc tố I ? Hệ vận chuyển e- ? Phản ứng khử NADP thành NADPH
(NADP + H+ + e- ? NADPH)
? Tạo nên sự chênh lệch nồng độ ion H+ trong và ngoài màng thylacoit ? động lực để tổng hợp ATP (ADP + Pv ? ATP)
Nước trong pha sáng được sử dụng như thế nào ?
b. 2. Giai đoạn quang hoá :
H+
H+
- Quang phân li nước :
2H2O ???? O2 + 4H+ + 4e-
* e- bù đắp cho e- của diệp lục
* H+ dùng để khử NADP thành NADPH
* O2 thải ra ngoài môi trường
ASMT
dl
b. 2. Giai đoạn quang hoá :
Tóm tắt pha sáng
Xảy ra ở grana
Giai đoạn quang lí : Các sắc tố hấp thụ năng lượng ánh sáng trở thành dạng kích động
Giai đoạn quang hoá :
Tổng hợp ATP
Tổng hợp NADPH
Quang phân ly nước
c. Pha tối của quang hợp :
ATP và NADPH được sử dụng để tổng hợp chất hữu cơ như thế nào ?
c. Pha tối của quang hợp :
Hãy quan sát tranh và cho biết :
- Pha tối xảy ra ở đâu ?
- Nguyên liệu của pha tối ?
- Sản phẩm của pha tối ?
c. Pha tối của quang hợp :
- Xảy ra ở chất nền lục lạp
- Nguyên liêu : CO2, ATP, NADPH
- Sản phẩm : C6H12O6 , O2
Chất hữu cơ được tổng hợp như thế nào ?
Canvin
6 Ribulôzơ 1,5
điphôtphat (5C)
6CO2
6 Hợp chất 6C
12 Axit
phôtphoglixêric (3C)
12 Anđêhit
phôtphoglixêric (3C)
12 ATP
12 NADPH
Glucôzơ
* GĐ tiếp nhận CO2 : CO2 liên kết với RiDP ? 6C ? 3C (APG)
1
2
3
*GĐ khử : APG được khử thành AlPG nhờ năng lượng ATP và NADPH ;
2 phân tử tách ra khỏi chu trình để tạo C6H12O6 ? Chất hữu cơ khác
* GĐ tái tạo : 10 phân tử AlPG được dùng để tái tạo RiDP
Tóm tắt pha tối
Xảy ra ở chất nền lục lạp
CO2 được khử thành glucôzơ qua chu trình Crebs nhờ năng lượng ATP và lực khử NADPH
III. Mối liên quan giữa hô hấp và quang hợp :
C6H12O6 + 6O2 ? 6CO2 + H2O + Q
6CO2 + 6H2O + Q ? C6H12O6 + 6O2
Giải phóng năng lượng
Tích luỹ năng lượng
Tất cả các tế bào
Tế bào thịt lá
Ty thể
Lục lạp
Liên tục
Khi có ánh sáng
Không có sắc tố
Có sắc tố
Thí nghiệm Quang hợp cần ánh sáng
Thí nghiệm Quang hợp thải khí O2
Thí nghiệm Quang hợp cần khí CO2
 
Gửi ý kiến