MENU

Chuyên đề tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:52' 13-08-2009
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích: 0 người
Truyền tin / liên lạc
giữa các tế bào

Lê T. Hòa
Khoa Sinh học
07/2009
Tại sao tế bào cần phải liên lạc?
Thành phần cấu tạo dạ dày
Mô cơ
Mô liên kết
Mô thần kinh
Máu
Mô bì trụ
Hệ tiêu hóa
Tuyến nước bọt
Thực quản
Dạ dày
Gan & mật
Ruột non

Tụy
Ruột già
Các hệ cơ quan trong cơ thể
Hệ tiêu hóa
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ sinh sản

Truyền tin tế bào
Phương thức truyền tin?
Các kiểu truyền tin

Truyền tin gián tiếp
Receptor (thụ thể):
phân tử mà chất tín hiệu liên kết (vị trí: ở bề mặt tế bào hoặc ở bên trong tế bào)

Ligand (phân tử tín hiệu)
kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lần, bám đặc hiệu vào thụ thể (chìa khóa-ổ khóa)
Hai loại thụ thể
Màng tế bào
Ngoại bào
Nội bào
Truyền tin trực tiếp
Cầu liên bào
Nhận biết tế bào
Cầu sinh chất (TV)
Liên kết khe (ĐV)
TB Động vât

Liên kết chặt

Thể liên kết

Liên kết khe
TB Thực vật

Cầu sinh chất
Liên kết giữa các tế bào
Liên kết khe
Ion vô cơ, phân tử nhỏ tan trong nước
Truyền tin 2 chiều
Các tế bào ở cùng trạng thái
Truyền tín hiệu ở tế bào gan

Epinephrine
cAMP 
Liên kết khe
Cầu sinh chất
Thành sơ cấp
Phiến giữa
Màng sinh chất
Nhận biết tế bào
Tinh trùng và trứng
Tế bào miễn dịch
Phát triển phôi
Tiếp xúc
Xâm nhập
Bám
Dung hợp
Trứng
Tinh trùng
Màng keo
Vòng tia



Tinh trùng tiếp xúc màng keo

Phản ứng thể đính


Tiêu hóa màng keo


Gắn vào noãn hoàng


Hợp nhất giữa màng thể đỉnh và màng trứng

Nhân tinh trùng đi vào trứng và dung hợp với nhân trứng
Màng noãn hoàng
Màng tế bào
Màng keo
Tế bào miễn dịch
Movie: Immune response
Truyền tin gián tiếp
Truyền tin cận tiết
Truyền tin qua synap
Truyền tin nhờ hormon
Truyền tin gián tiếp
Ligand (phân tử tín hiệu)
kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lần, bám đặc hiệu vào thụ thể (chìa khóa-ổ khóa)

Receptor (thụ thể):
phân tử protein mà chất tín hiệu liên kết (vị trí: ở bề mặt tế bào hoặc ở bên trong tế bào đích)

Truyền tin cận tiết
Truyền tin cục bộ, tác động nhanh
Yếu tố sinh trưởng, yếu tố đông máu
Dị ứng, sửa chữa mô, tạo sẹo, đông máu

Tế bào tiết
Tế bào đích ở lân cận
Dị ứng
Histamin ở mũi, xoang, mắt  hắt hơi, chảy nước mũi, ngạt mũi, cộm mắt
Histamin ở da  mẩn đỏ, phát ban, …
Histamin ở hệ tiêu hóa  đau bụng và tiêu chảy
Hàn gắn vết thương
Pha viêm: viêm và ngưng tụ máu
Tiểu thể: yếu tố gây đông máu, yếu tố sinh trưởng thu hút các tế bào miễn dịch (BC trung tính, Đại thực bào)
Pha tăng sinh:
Nguyên bào sợi: tạo mạch máu, hình thành biểu mô mới, collagen
Pha cuối:
Tổng hợp, tiết, và sắp xếp collagen nhằm phục hồi 80% độ đàn hồi của da
Hàn gắn vết thương
Movie: Wound healing
Truyền tin qua synap
Tế bào thần kinh có sợi trục dài, tiếp xúc với tế bào đích ở xa

Tế bào thần kinh truyền tín hiệu nhờ giải phóng chất dẫn truyền thần kinh (nồng độ lớn)

Tế bào đích: tế bào thần kinh, tế bào khác

Tế bào thần kinh
Chất dẫn truyền thần kinh
Khe synap
Tế bào đích
Truyền tin nhờ hoocmôn
Tế bào đích ở cách xa tế bào phát tín hiệu
Hoocmon được tiết vào máu (nồng độ thấp)
Còn gọi là truyền tin nội tiết
Tuyến nội tiết tiết hoocmon vào máu
Mạch máu
Tế bào đích ở xa
Ghi nhớ
Có hai kiểu truyền tin: trực tiếp và gián tiếp
Trực tiếp: Cầu liên bào; tiếp xúc tế bào
Gián tiếp: cận tiết, synap, nội tiết
Tế bào liên lạc với nhau thông qua chất hóa học
Nghiên cứu của Sutherland, 1971
Epinephrine
cAMP 
Glycogen phosphorylase
Nghiên cứu của Sutherland, 1971
Epinephrine
Epinephrine
Kết luận của Sutherland
Phân tử epinephrine không tương tác trực tiếp với enzyme glycogen phosphorylase
Màng tế bào liên quan đến quá trình truyền tin
Tồn tại các bước truyền tín hiệu trung gian trong tế bào

Quá trình truyền tin ở tế bào
1. Tiếp nhận
2. Truyền tải
3. Đáp ứng
Phân tử tín hiệu
Thụ thể
Các phân tử tham gia truyền tin
Dịch ngoại bào
Tế bào chất
Kích thích đáp ứng của tế bào
Giai đoạn 1. Tiếp nhận
Thụ thể ở màng tế bào
Thụ thể kênh ion phụ thuộc ligand
Đáp ứng
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Kênh Na+ phụ thuộc Acetylcholine
Movie: Na channel-FnctnNeuroJnctn
Cấu tạo thụ thể kết cặp G-protein
7 đoạn xuyên màng

Vị trí bám ligand
Vị trí bám G-protein
Cơ chế truyền tin của thụ thể kết cặp G-protein
GDP
GDP
GTP
GDP
GTP
Đáp ứng
thụ thể
G-Protein
Enzym
Thụ thể Tyrosine kinase
Tyrosine kinase là enzyme xúc tác phản ứng thêm gốc phosphate vào axit amin tyrosine của phân tử cơ chất
Khi liên kết ligand, thụ thể trở nên hoạt hóa nhờ tạo dạng nhị hợp và tự phosphoryl hóa
Thụ thể hoạt hóa sẽ liên kết và phosphoryl hóa một số protein tham gia truyền tin
Thụ thể Tyrosine kinase
P
P
P
P
P
P
P
P
P
P
P
P
6 ATP
Đáp ứng
Đáp ứng
6 ADP
Tyrosine
Quá trình phosphoryl hóa
ATP
Kinase
Pi
Bất hoạt
Kích hoạt
Phosphoryl hóa thay đổi hình dạng dẫn đến thay đổi hoạt tính
3 axit amin: tyrosine, serine, threonine
ADP
Thụ thể trong tế bào
Thụ thể trong tế bào
Phân tử tín hiệu có thể đi qua màng tế bào để liên kết với receptor nằm trong tế bào (tế bào chất / nhân)
Khi không có phân tử tín hiệu, thụ thể bị ức chế bám vào vùng điều hòa gen
Thường tác động lên điều hòa biểu hiện gen (chất điều hòa phiên mã)
Cấu tạo receptor steroid
Vùng liên kết hormone
Vùng liên kết ADN
Vùng liên kết các nhân tố đồng kích hoạt sự biểu hiện gen
Phân tử tín hiệu
Thụ thể
ADN
mARN
Protein
Ghi nhớ
Để truyền tín hiệu, đầu tiên phân tử thông tin phải bám vào thụ thể đặc hiệu
Giai đoạn 2. Truyền tải
Con đường truyền tín hiệu
Protein tham gia truyền tin (thay đổi hình dạng, phosphoryl hóa)
Phân tử tín hiệu thứ cấp/thứ 2
Con đường truyền tin: Chuỗi phosphoryl hóa

ATP
ADP
ATP
ADP
ATP
ADP
Đáp ứng
Bất hoạt
Hoạt hóa
M-1
M-2
M-3
M-4
M-1
M-2
M-3
M-4
PP
PP
PP
Quá trình phosphoryl hóa
Phosphatase
ATP
Kinase
Pi
Pi
Bất hoạt
Kích hoạt
Phosphoryl hóa thay đổi hình dạng dẫn đến thay đổi hoạt tính
Quá trình xảy ra 2 chiều
3 axit amin: tyrosine, serine, threonine
ADP
Phân tử tín hiệu thứ cấp
Ca2+ calcium
IP3 inositol triphosphate
DAG diacylglycerol
NO nitric oxide
cAMP cyclic AMP

Được tạo thành ở các con đường qua thụ thể kết cặp G protein hay thụ thể tyrosine kinase
Phân tử tín hiệu thứ cấp là phân tử trung gian tác động lên tế bào để đáp ứng với các tín hiệu đầu tiên
Phân tử tín hiệu thứ cấp cAMP
Sự truyền tín hiệu nhờ cAMP
GTP
ATP
cAMP
Adenylyl cyclase
Thụ thể kết cặp G protein
Protein kinase A
Đáp ứng
tăng 20 lần/s
Sự truyền tín hiệu nhờ cAMP
Movie: Second messenger: cAMP
Cơ chế tác động của độc tố tả
Do vi khuẩn tả Cholera tiết ra
Bám vào niêm mạc ruột
Gây mất nước và muối ở ruột
Cơ chế: Độc tố bám vào thụ thể kết cặp G-protein tham gia điều tiết muối và nước, làm thụ thể luôn ở trạng thái hoạt động, duy trì nồng độ cao của cAMP
ATP
ATP
Bơm Ca2+
Bơm Ca2+
Bơm Ca2+
[Ca2+] cao
[Ca2+] cao
Nhân
ER
Ti thể
10000 X
Ngoại bào
Vai trò của Ca2+ và IP3
GPCR
GTP
Protein G
Phospholipase C
PIP2
Ngoại bào
Bào tương
IP3
Kênh Ca2+
ER
Ca2+
Kích hoạt các protein
Đáp ứng
DAG
Ghi nhớ
Con đường truyền tín hiệu: từ receptor cho đến khi gây đáp ứng
Sau khi liên kết ligand, thụ thể thay đổi hình dạng (hoạt hóa)
Thụ thể hoạt hóa dẫn đến một chuỗi các sự kiện trong tế bào
Phổ biến nhất là chuỗi phosphoryl hóa
Chất truyền tin trung gian: tín hiệu thứ 2
Giai đoạn 3: Đáp ứng
Phân tử cuối cùng trong con đường truyền tải gây đáp ứng
Đáp ứng: điều hòa sự biểu hiện hay hoạt tính
Đáp ứng: Hoạt hóa enzym
Epinephrine -thụ thể kết cặp G-protein
Glycogen phosphorylase bất hoạt
Glycogen phosphorylase hoạt hóa
Glycogen
Glucose
Đáp ứng :
kích hoạt biểu hiện gen
Tiếp nhận
Truyền tải
Đáp ứng
Chuỗi phosphoryl hóa
thụ thể
TF bất hoạt
TF
gen
mARN
TBC
Nhân
Phân tử tín hiệu
Thụ thể
ADN
mARN
Protein
Đáp ứng :
kích hoạt biểu hiện gen
Đáp ứng với hormone steroid
Movie: Intracellular receptor signaling
Sự kết thúc truyền tin
Phân tử tín hiệu rời khỏi thụ thể
Phân tử tham gia truyền tin trở về trạng thái ban đầu:
Hoạt tính GTPase của G-protein
Chuyển hóa cAMP thành AMP nhờ phosphodiesterase
Phosphatase khử phosphoryl hóa

GDP
GTP
G-protein
G-protein
GTP
GDP
Thụ thể kết cặp G-protein họat hóa
G-protein
Pi
Hoạt tính GTPase của G-protein
ATP
Kinase
Pi
Pi
Bất hoạt
Kích hoạt
ADP
Phosphatase
Hoạt tính khử phosphoryl hóa của phosphatase
Sự biến đổi cAMP- AMP
Ghi nhớ
Có 2 loại đáp ứng: hoạt tính & biểu hiện
Quá trình truyền tin kết thúc khi phân tử tín hiệu rời khỏi thụ thể là do trong tế bào luôn tồn tại cơ chế làm ngừng đáp ứng
Insulin & Glucagon
Insulin: thụ thể tyrosine kinase

Glucagon: thụ thể kết cặp G-protein
Tiểu đường typ 1 & 2
Chu kỳ kinh nguyệt
Movie: Menstrual cycle
 
Gửi ý kiến