MENU

Gốc > Bài viết > TIN HỌC > Thủ thuật >

CẤU TRÚC ĐỀ THI TIẾNG ANH THPT VÀ ĐH CĐ NĂM 2009

 

A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

Lĩnh vực

Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra

Loại
 tiểu mục

Tỉ trọng/ Số lượng câu

Ngữ âm

·    Trọng âm, và/

·    Nguyên âm & phụ âm

 

MCQ đơn lẻ

 

5

Ngữ pháp - Từ vựng

 

·    Danh từ / Đại từ / Động từ (thời và hợp thời) / Tính từ/Từ nối / v.v.

9

·    Cấu trúc câu

5

·    Phương thức cấu tạo từ

·    Chọn từ / cụm từ / cụm từ cố định, v.v…

6

Chức năng giao tiếp

·     Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, vv… (Yếu tố văn hoá được khuyến khích)

 

5

Kĩ năng Đọc

·     Điền từ vào chỗ trống (Sử dụng từ/ngữ (nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng): 01 bài text; độ dài: ±150 từ

MCQ (Text-based)

5

 

·     Đọc hiểu:

o    Số lượng bài text: 01

o    Độ dài: ±200 từ

·     Từ vựng (cận / nghịch nghĩa trên cơ sở văn cảnh (yếu tố văn hoá được khuyến khích), vv…

5

Kĩ năng Viết

·     Xác định lỗi liên quan đến kĩ năng Viết

MCQ đơn lẻ

5

·   Viết chuyển hoá / kết hợp câu (Subordination / coordination,…
ở cấp độ phrase đến clause), hoặc

·   Dựng câu / Chọn câu / Cấu trúc cận nghĩa

MCQ đơn lẻ

 

5

 

Tổng số câu

 

50

Ghi chú:

  1. Lời chỉ dẫn (instructions) viết bằng tiếng Anh.
  2. Kí hiệu "/" có nghĩa là hoặc

B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Lĩnh vực

Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra

Loại
tiểu mục

Tỉ trọng/
Số lượng câu

Ngữ âm

·  Trọng âm từ (chính / phụ)

·  Trường độ âm và phương thức phát âm

MCQ đơn lẻ

5

Ngữ pháp - Từ vựng

 

·  Danh từ / động từ (thời và hợp thời) /đại từ / tính từ / trạng từ / từ nối / v.v…

·  Cấu trúc câu

7

5

·  Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice / usage)

6

·  Tổ hợp từ / cụm từ cố định / Động từ hai thành phần (phrasal verb)

4

·  Từ đồng nghĩa / dị nghĩa

3

Chức năng giao tiếp

·  Từ/ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, v.v… (Yếu tố văn hoá được khuyến khích)

5

Kĩ năng Đọc

 

 

 

1. Điền từ vào chỗ trống: (Sử dụng từ/ngữ; nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựng); 01 bài text; độ dài: ± 200 từ

MCQ
Text-based

10

2. Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa;...); 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông

MCQ
Text-based

10

3. Đọc phân tích/đọc phê phán/ tổng hợp/ suy diễn; 01 bài text; độ dài: ± 400 từ; chủ đề: phổ thông

10

Kĩ năng Viết

 

 

 

 

 

1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kĩ năng viết)

MCQ đơn lẻ

5

2. Viết gián tiếp

Cụ thể, các vấn đề có thể sử dụng để kiểm tra Viết bao gồm:

o    Loại câu

o    Câu cận nghĩa

o    Chấm câu

o    Tính cân đối

o    Hợp mệnh đề chính-phụ

o    Tính nhất quán (mood, voice, speaker position, …)

o    Tương phản

o    Hoà hợp chủ-vị

o    Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ, …)

o    Dựng câu với từ/cụm từ cho sẵn

o   

Với phần viết 2 này, người soạn đề có thể chọn vấn đề cụ thể trong những vấn đề trên cho bài thi. 

10

 

 

 

Tổng số 

 

80

Ghi chú:               

  1. Lời chỉ dẫn (instructions) viết bằng tiếng Anh.
  2. Kí hiệu "/" có nghĩa là hoặc

Nhắn tin cho tác giả
Bùi Đình Đường @ 12:48 19/02/2009
Số lượt xem: 608
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến